ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搓揉
cuō róu
Vò, chà xát, xoa bóp
Hán việt: tha nhu
—

Gợi nhớ

Từ "搓揉" (cuō róu) mang nghĩa "Vò, chà xát, xoa bóp", kết hợp bởi 搓 (cuō - tha): "xoa" + 揉 (róu - nhu): "Bóp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搓: Hai bàn tay (扌) đặt so le nhau (差) rồi chà xát qua lại nhiều lần để vò quần áo hoặc xoa ấm đôi tay (搓). • Chữ 揉: Dùng bàn tay (扌) nắn bóp thật mềm mại, dịu dàng (柔) lên chỗ đau mỏi để xoa bóp, nhào nặn (揉).

Thành phần cấu tạo

搓揉
cuō róu
Vò, chà xát, xoa bóp
搓
cuō • tha
xoa
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
差
Sai
Sai / âm đọc (bên phải)
揉
róu • nhu
Bóp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
柔
Chữ Nhu
Mềm mại (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vò, chà xát, xoa bóp
Ví dụ (3)
xǐ洗yīfu衣服qián前,xiān先yòng用féizào肥皂zài在zàng脏de的dìfang地方cuōróu搓揉jǐ几xià下。
Trước khi giặt quần áo, trước tiên dùng xà phòng chà xát vài cái lên chỗ bẩn.
Before washing the clothes, rub the dirty spots a few times with soap first.
yīshēng医生jiànyì建议túmǒ涂抹yàogāo药膏hòu后qīngqīng轻轻cuōróu搓揉huànbù患部yǐ以cùjìn促进xīshōu吸收。
Bác sĩ kiến nghị sau khi thoa thuốc mỡ thì nhẹ nhàng xoa bóp vùng bị đau để thúc đẩy hấp thụ.
The doctor advised gently rubbing the affected area after applying the ointment to promote absorption.
tā他gǎndào感到yǎnjing眼睛píláo疲劳,rěn忍bú不zhù住yòng用shǒu手cuōróu搓揉shuāngyǎn双眼。
Cậu ấy cảm thấy mắt mệt mỏi, không nhịn được lấy tay chà xát hai mắt.
Feeling eye strain, he couldn't help rubbing his eyes with his hands.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây