ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以柔克刚
yǐ róu kè gāng
Lấy nhu khắc cương
Hán việt: dĩ nhu khắc cương
—

Gợi nhớ

Từ "以柔克刚" (yǐ róu kè gāng) nghĩa là "Lấy nhu khắc cương", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 柔 (róu): Mềm mại + 克 (kè): Khắc phục + 刚 (gāng): vừa mới.

Thành phần cấu tạo

以柔克刚
yǐ róu kè gāng
Lấy nhu khắc cương
以
矛
木
十
兄
冈

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Lấy nhu khắc cương
Ví dụ (3)
tàijíquán太极拳de的héxīn核心sīxiǎng思想jiù就shì是yǐróukègāng以柔克刚。
Tư tưởng cốt lõi của Thái Cực Quyền chính là lấy nhu khắc cương.
The core philosophy of Tai Chi is to overcome hardness with softness.
zài在chǔlǐ处理máodùn矛盾shí时,yǐróukègāng以柔克刚wǎngwǎng往往bǐ比yìngpèngyìng硬碰硬gèng更yǒuxiào有效。
Khi giải quyết mâu thuẫn, lấy nhu khắc cương thường hiệu quả hơn là đối đầu gay gắt.
When dealing with conflicts, using gentleness to overcome strength is often more effective than a head-on confrontation.
tā他shànyú善于yòng用wēnhé温和de的tàidù态度jiějué解决jíshǒu棘手de的wèntí问题,zhēn真shì是yìzhāo一招yǐróukègāng以柔克刚。
Anh ấy giỏi dùng thái độ ôn hòa để giải quyết vấn đề hóc búa, đúng là một chiêu lấy nhu khắc cương.
He is good at solving thorny problems with a gentle attitude—truly a masterstroke of overcoming toughness with gentleness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây