氢
ノ一一フフ丶一丨一
9
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nguyên tố chất khí (气) nhẹ nhàng nhất luôn bay thẳng lên cao (巠) trong bầu khí quyển chính là khí hiđrô (氢).
Thành phần cấu tạo
氢
Hiđrô
气
Bộ Khí
Chất khí bay lên (bao phía trên)
巠
Chữ Kinh
Nhẹ nhàng bay thẳng lên / biểu âm (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hydro, khinh khí.
Ví dụ (5)
氢是宇宙中最丰富的元素。
Hydro là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Hydrogen is the most abundant element in the universe.
水分子由两个氢原子和一个氧原子组成。
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
A water molecule consists of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
小孩手里拿着一个红色的氢气球。
Đứa trẻ cầm trên tay một quả bóng bay bơm khí hydro màu đỏ.
The child is holding a red hydrogen balloon.
氢能源被认为是一种清洁能源。
Năng lượng hydro được coi là một loại năng lượng sạch.
Hydrogen energy is considered a clean energy source.
科学家正在研究如何安全储存液态氢。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách lưu trữ hydro lỏng an toàn.
Scientists are studying how to safely store liquid hydrogen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây