ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包装容器
bāozhuāng róngqì
thùng chứa đóng gói, vật chứa hàng
Hán việt: bao trang dung khí
—

Gợi nhớ

Từ "包装容器" (bāozhuāng róngqì) mang nghĩa "thùng chứa đóng gói, vật chứa hàng", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

包装容器
bāozhuāng róngqì
thùng chứa đóng gói, vật chứa hàng
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'róngqì / xiāng / xiá / jízhuāngxiāng / huòguì')
Nghĩa:thùng chứa đóng gói, vật chứa hàng
Ví dụ (3)
huòwù货物bìxū必须fàngjìn放进héshì合适de的róngqì容器。
Hàng hóa phải được đặt vào thùng chứa phù hợp.
The goods must be placed into suitable containers.
zhè这gè个jízhuāngxiāng集装箱lǐ里zhuāng装de的shì是diànzi电子chǎnpǐn产品。
Trong container này chứa sản phẩm điện tử.
This shipping container is loaded with electronic products.
cāngkù仓库zhǔnbèi准备le了bùtóng不同chǐcùn尺寸de的xiāng箱。
Kho đã chuẩn bị các loại thùng nhiều kích cỡ (thùng chứa).
The warehouse prepared boxes of different sizes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây