ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容器化
róngqìhuà
Container hóa (Docker)
Hán việt: dung khí hóa
—

Gợi nhớ

Từ "容器化" (róngqìhuà) mang nghĩa "Container hóa (Docker)", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

容器化
róngqìhuà
Container hóa (Docker)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Container hóa (Docker)
Ví dụ (2)
róngqìhuà容器化jìshù技术jídà极大de地jiǎnhuà简化le了wēi微fúwù服务yìngyòng应用de的bùshǔ部署hé和kuòróng扩容liúchéng流程。
Công nghệ container hóa đã đơn giản hóa đáng kể quy trình triển khai và mở rộng quy mô của các ứng dụng vi dịch vụ.
Containerization technology has greatly simplified the deployment and scaling processes of microservice applications.
dockerDockershì是mùqián目前shìshíshàng事实上de的yìngyòng应用róngqìhuà容器化hángyè行业biāozhǔn标准。
Docker hiện là tiêu chuẩn ngành thực tế cho việc container hóa ứng dụng.
Docker is currently the de facto industry standard for application containerization.
2
động từ
Nghĩa:Container hóa (Docker)
Ví dụ (1)
yánfā研发tuánduì团队zhèngzài正在duì对suǒyǒu所有de的yíliú遗留fúwù服务jìnxíng进行gǎizào改造bìng并quánmiàn全面róngqìhuà容器化。
Đội ngũ R&D đang cải tổ toàn bộ các dịch vụ cũ và tiến hành container hóa toàn diện.
The R&D team is revamping all legacy services and fully containerizing them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây