ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
容忍
róngrěn
dung nhẫn, khoan dung, tha thứ, chịu đựng, chấp nhận (thói xấu/lỗi lầm).
Hán việt: dung nhẫn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "容忍" (róngrěn) mang nghĩa "dung thứ", kết hợp bởi 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍).

Thành phần cấu tạo

容忍
róngrěn
dung thứ
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dung nhẫn, khoan dung, tha thứ, chịu đựng, chấp nhận (thói xấu/lỗi lầm).
Ví dụ (5)
wǒ我de的róngrěn容忍shì是yǒu有xiàndù限度de的,qǐng请búyào不要de得cùn寸jìn进chǐ尺。
Sự chịu đựng của tôi là có giới hạn, xin đừng được đằng chân lân đằng đầu.
My tolerance has limits, so please don't push your luck.
gōngsī公司duì对chídào迟到zǎotuì早退de的xíngwéi行为shíxíng实行“líng零róngrěn容忍”zhèngcè政策。
Công ty thực hiện chính sách 'không khoan nhượng' (zero tolerance) đối với hành vi đi muộn về sớm.
The company enforces a zero-tolerance policy toward being late or leaving early.
wèile为了jiātíng家庭de的hémù和睦,tā她zhǐ只néng能xuǎnzé选择róngrěn容忍zhàngfu丈夫de的huài坏píqi脾气。
Vì sự hòa thuận của gia đình, cô ấy đành chọn cách chịu đựng tính khí xấu của chồng.
For the sake of family harmony, she could only choose to tolerate her husband's bad temper.
zhè这zhǒng种bú不fù负zérèn责任de的tàidù态度shì是wǒmen我们wúfǎ无法róngrěn容忍de的。
Thái độ vô trách nhiệm kiểu này là điều chúng tôi không thể nào dung thứ được.
This kind of irresponsible attitude is something we cannot tolerate.
shèhuì社会bù不yīnggāi应该róngrěn容忍bàolì暴力de的cúnzài存在。
Xã hội không nên dung túng cho sự tồn tại của bạo lực.
Society should not tolerate the existence of violence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây