ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不忍
bùrěn
không đành lòng, không nỡ, không nhẫn tâm (làm việc gì đó gây đau khổ cho người khác).
Hán việt: bất nhẫn
HSK 6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不忍" (bùrěn) mang nghĩa "Không nỡ, không chịu được", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍).

Thành phần cấu tạo

不忍
bùrěn
Không nỡ, không chịu được
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không đành lòng, không nỡ, không nhẫn tâm (làm việc gì đó gây đau khổ cho người khác).
Ví dụ (5)
kàn看zhe着háizi孩子shúshuì熟睡de的liǎn脸,wǒ我bù不rěn忍jiàoxǐng叫醒tā他。
Nhìn khuôn mặt đang ngủ say của con, tôi không nỡ đánh thức nó dậy.
Looking at the child's sleeping face, I couldn't bear to wake him up.
tā他bù不rěnxīn忍心kàndào看到xiǎo小dòngwù动物shòukǔ受苦。
Anh ấy không đành lòng nhìn thấy động vật nhỏ chịu khổ.
He couldn't bear to see the little animals suffer.
wǒ我bùrěn不忍jùjué拒绝tā他de的qǐngqiú请求,yīnwèi因为tā他kàn看qǐlái起来hěn很kělián可怜。
Tôi không nỡ từ chối thỉnh cầu của anh ấy, vì trông anh ấy rất đáng thương.
I couldn't bear to refuse his request because he looked so pitiful.
kàndào看到tā她kū哭de得nàme那么shāngxīn伤心,wǒ我shízài实在yú于xīn心bù不rěn忍。
Nhìn thấy cô ấy khóc thương tâm như vậy, trong lòng tôi thực sự không đành.
Seeing her cry so heartbrokenly, I really couldn't bear it.
zhè这zhǒng种cánkù残酷de的chǎngmiàn场面ràng让rén人bù不rěn忍zhíshì直视。
Cảnh tượng tàn khốc này khiến người ta không dám nhìn thẳng (không nỡ nhìn).
Such a cruel scene is too painful to watch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây