ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内容营销
nèiróng yíngxiāo
Tiếp thị nội dung
Hán việt: nội dung doanh tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "内容营销" (nèiróng yíngxiāo) mang nghĩa "Tiếp thị nội dung", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

内容营销
nèiróng yíngxiāo
Tiếp thị nội dung
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếp thị nội dung
Ví dụ (2)
nèiróng内容yíngxiāo营销de的héxīn核心zài在yú于tígōng提供yǒu有jiàzhí价值de的xìnxī信息,ér而bú不shì是zhíjiē直接shēngyìng生硬de地tuīxiāo推销chǎnpǐn产品。
Cốt lõi của tiếp thị nội dung (content marketing) nằm ở việc cung cấp thông tin hữu ích, chứ không phải quảng bá chèo kéo sản phẩm một cách trực diện thô cứng.
The core of content marketing lies in providing valuable information rather than making a blunt, hard sell.
zhuànxiě撰写gānhuò干货kēpǔ科普wénzhāng文章hé和lùzhì录制shǐyòng使用jiàochéng教程shì是hěn很duō多b2bB2Bruǎnjiàn软件gōngsī公司kāizhǎn开展nèiróng内容yíngxiāo营销de的cháng常yòng用shǒuduàn手段。
Viết bài phổ biến kiến thức thực tế và quay video hướng dẫn sử dụng là phương thức thường dùng của các công ty phần mềm B2B để triển khai tiếp thị nội dung.
Writing informative articles and recording tutorials are common content marketing tactics used by many B2B software companies.
2
động từ
Nghĩa:Tiếp thị nội dung
Ví dụ (1)
xǔduō许多xīnxīng新兴měi美zhuāng妆pǐnpái品牌tōngguò通过zài在xiǎohóng小红shū书shàng上búduàn不断zhuànxiě撰写túwén图文lái来nèiróng内容yíngxiāo营销。
Rất nhiều hãng mỹ phẩm trang điểm mới nổi đã tiếp thị nội dung bằng cách liên tục đăng tải các bài viết hình ảnh chữ trên Xiaohongshu.
Many emerging beauty brands conduct content marketing by consistently posting photo-and-text notes on Xiaohongshu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây