ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脐
qí
Rốn
Hán việt: tề
ノフ一一丶一ノ丶ノ丨
10
—

Gợi nhớ

Bộ phận nằm ngay vị trí trung tâm cân đối, chỉnh tề (齐) trên cơ thể bằng da thịt (月) chính là cái rốn (脐).

Thành phần cấu tạo

脐
qí
Rốn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
齐
Bộ Tề (giản thể)
Đều đặn, chỉnh tề / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rốn
Ví dụ (3)
yīng'ér婴儿chūshēng出生hòu后,yīshēng医生yào要jiǎnduàn剪断liánjiē连接mǔtǐ母体de的qí脐dài带。
Sau khi em bé chào đời, bác sĩ phải cắt đứt dây rốn nối với cơ thể người mẹ.
After a baby is born, the doctor cuts the umbilical cord connected to the mother's body.
yóuyǒng游泳shí时,tā他de的dùqí肚脐bù不xiǎoxīn小心lù露le了chūlái出来。
Khi bơi lội, rốn của cậu ấy vô tình bị lộ ra ngoài.
While swimming, his belly button accidentally showed.
dùqí肚脐shì是réntǐ人体zhōng中yí一gè个xūyào需要bǎohù保护de的mǐngǎn敏感bùwèi部位。
Rốn là một bộ phận nhạy cảm trên cơ thể người cần được bảo vệ.
The navel is a sensitive part of the human body that needs protection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây