脐
ノフ一一丶一ノ丶ノ丨
10
—
Gợi nhớ
Bộ phận nằm ngay vị trí trung tâm cân đối, chỉnh tề (齐) trên cơ thể bằng da thịt (月) chính là cái rốn (脐).
Thành phần cấu tạo
脐
Rốn
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
齐
Bộ Tề (giản thể)
Đều đặn, chỉnh tề / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rốn
Ví dụ (3)
婴儿出生后,医生要剪断连接母体的脐带。
Sau khi em bé chào đời, bác sĩ phải cắt đứt dây rốn nối với cơ thể người mẹ.
After a baby is born, the doctor cuts the umbilical cord connected to the mother's body.
游泳时,他的肚脐不小心露了出来。
Khi bơi lội, rốn của cậu ấy vô tình bị lộ ra ngoài.
While swimming, his belly button accidentally showed.
肚脐是人体中一个需要保护的敏感部位。
Rốn là một bộ phận nhạy cảm trên cơ thể người cần được bảo vệ.
The navel is a sensitive part of the human body that needs protection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây