齊 (齐)
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những bông lúa trên cánh đồng cùng vươn lên ngang bằng dưới một đường chuẩn (亠) thẳng tắp, nghĩa là chỉnh tề, đều đặn, đầy đủ (齊).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 齊 (齐)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề (bộ Tề)
Ví dụ (5)
這兩根木棍一樣齊。
Hai khúc gỗ này bằng nhau.
These two wooden sticks are the same length.
他們倆的個子一般齊。
Vóc dáng của hai người họ cao bằng nhau.
The two of them are about the same height.
請把這些書擺齊。
Xin hãy xếp những cuốn sách này cho bằng nhau (ngay ngắn).
Please line up these books neatly.
草長得與膝蓋平齊。
Cỏ mọc cao ngang bằng đầu gối.
The grass has grown up to knee height.
水已經和河岸齊了。
Nước đã dâng lên bằng với bờ sông.
The water has already risen to the level of the riverbank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây