ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
齊 (齐)
qí
đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề (bộ Tề)
Hán việt: tề
HSK 2
—

Gợi nhớ

Những bông lúa trên cánh đồng cùng vươn lên ngang bằng dưới một đường chuẩn (亠) thẳng tắp, nghĩa là chỉnh tề, đều đặn, đầy đủ (齊).

Thành phần cấu tạo

齊 (齐)
qí
đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề (bộ Tề)
齊
qí • tề
Đầy đủ / Ngăn nắp (phồn thể của 齐)
亠
Bộ Đầu
Đường chuẩn ngang bằng phía trên
刀
Bộ Đao & Nhị
Những bông lúa vươn lên cao đều tăm tắp
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đều, chỉnh tề; cùng; nước Tề (bộ Tề)
Ví dụ (5)
zhè這liǎng兩gēn根mùgùn木棍yí一yàng樣qí齊。
Hai khúc gỗ này bằng nhau.
These two wooden sticks are the same length.
tā他men們liǎ倆de的gè個zi子yìbān一般qí齊。
Vóc dáng của hai người họ cao bằng nhau.
The two of them are about the same height.
qǐng請bǎ把zhè這xiē些shū書bǎi擺qí齊。
Xin hãy xếp những cuốn sách này cho bằng nhau (ngay ngắn).
Please line up these books neatly.
cǎo草zhǎng長de得yǔ與xī膝gài蓋píng平qí齊。
Cỏ mọc cao ngang bằng đầu gối.
The grass has grown up to knee height.
shuǐ水yǐ已jīng經hé和hé河àn岸qí齊le了。
Nước đã dâng lên bằng với bờ sông.
The water has already risen to the level of the riverbank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây