ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
参差不齐
cēn cī bù qí
không đồng đều
Hán việt: tham sai bất tề
—

Gợi nhớ

Từ "参差不齐" (cēn cī bù qí) mang nghĩa "không đồng đều", kết hợp bởi 参 (cān / shēn / cēn - tham): "tham gia" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 不 (bù - bất): "không" + 齐 (qí - tề): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 参: Ngước nhìn ba vì sao sáng (厶) cùng tỏa hào quang (彡) dưới bầu trời rộng lớn (大), mọi người cùng góp mặt tham gia, nhân sâm (参). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐).

Thành phần cấu tạo

参差不齐
cēn cī bù qí
không đồng đều
参
cān / shēn / cēn • tham
tham gia
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không đồng đều
Ví dụ (3)
zhèxiē这些xuésheng学生de的yīngyǔ英语shuǐpíng水平cēncībùqí参差不齐。
Trình độ tiếng Anh của những học sinh này không đồng đều.
The English proficiency of these students varies widely.
líbā篱笆shàng上de的mù木tiáo条gāo'ǎi高矮cēncībùqí参差不齐。
Các thanh gỗ trên hàng rào cao thấp không đều nhau.
The wooden slats on the fence are of uneven heights.
shìchǎng市场shàng上shāngpǐn商品de的zhìliàng质量cēncībùqí参差不齐,gòumǎi购买shí时xūyào需要zhùyì注意。
Chất lượng hàng hóa trên thị trường không đồng đều, khi mua cần phải chú ý.
The quality of goods on the market is uneven, so you need to be careful when buying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây