对齐
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đặt các thành phần đối diện nhau (对 - đối: tay 又 đo thước 寸) sao cho ngay ngắn, thẳng hàng đều tăm tắp (齐 - tề: bông lúa Văn 文 mọc đều cùng nét phẩy 丿 và sổ 丨) chính là thao tác "căn chỉnh" (对齐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Căn chỉnh
Ví dụ (3)
请把文字左边对齐。
Hãy căn chỉnh chữ về bên trái.
Please align the text to the left.
表格里的数字要对齐。
Các con số trong bảng cần được căn đều.
The numbers in the table need to be aligned.
他把图片和标题对齐。
Anh ấy căn chỉnh ảnh và tiêu đề cho thẳng hàng.
He aligned the image with the title.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây