ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一齐
yīqí
cùng lúc, đồng loạt, nhất tề (nhấn mạnh hành động xảy ra tại cùng một thời điểm).
Hán việt: nhất tề
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一齐" (yīqí) mang nghĩa "Cùng lúc, cùng nhau", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 齐 (qí - tề): "đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐).

Thành phần cấu tạo

一齐
yīqí
Cùng lúc, cùng nhau
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:cùng lúc, đồng loạt, nhất tề (nhấn mạnh hành động xảy ra tại cùng một thời điểm).
Ví dụ (5)
dàjiā大家yìqí一齐dòngshǒu动手,hěn很kuài快jiù就zuò做wán完le了。
Mọi người cùng lúc bắt tay vào làm, rất nhanh đã làm xong.
Everyone pitched in together, and the job was finished quickly.
yùbèi预备,yìqí一齐chàng唱!
Chuẩn bị, cùng hát nào!
Ready, sing together!
suǒyǒu所有de的dēng灯yìqí一齐liàng亮le了qǐlái起来。
Tất cả đèn đóm đồng loạt sáng lên.
All the lights came on at once.
tāmen他们liǎ俩yìqí一齐zhuǎn转guòtóu过头lái来kàn看wǒ我。
Hai người bọn họ cùng lúc quay đầu lại nhìn tôi.
The two of them turned their heads to look at me at the same time.
bǎi百huā花yìqí一齐kāifàng开放。
Trăm hoa đua nở cùng lúc.
All the flowers bloomed at once.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây