ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骑马
qímǎ
Cưỡi ngựa
Hán việt: kỵ mã
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "骑马" (qímǎ) mang nghĩa "Cưỡi ngựa", kết hợp bởi 骑 (qí - kỵ): "cưỡi" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骑: Người kỵ sĩ ngồi vắt vẻo trên lưng ngựa (马) với tư thế kỳ tài (奇) để điều khiển ngựa phi nhanh, gọi là cưỡi (骑). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马).

Thành phần cấu tạo

骑马
qímǎ
Cưỡi ngựa
骑
qí • kỵ
cưỡi
马
Bộ Mã
Con ngựa (nằm bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ diệu / âm đọc (nằm bên phải)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Con ngựa (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cưỡi ngựa
Ví dụ (3)
tā他dìyī第一cì次xuéxí学习qímǎ骑马。
Anh ấy lần đầu học cưỡi ngựa.
It is his first time learning to ride a horse.
cǎoyuán草原shàng上kěyǐ可以qímǎ骑马。
Trên thảo nguyên có thể cưỡi ngựa.
You can ride horses on the grassland.
háizi孩子men们duì对qímǎ骑马hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Bọn trẻ rất hứng thú với cưỡi ngựa.
The children are very interested in horseback riding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây