ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
用纸
yòngzhǐ
giấy để sử dụng
Hán việt: dụng chỉ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "用纸" (yòngzhǐ) mang nghĩa "giấy để sử dụng", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

用纸
yòngzhǐ
giấy để sử dụng
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:giấy để sử dụng
Ví dụ (3)
dǎyìn打印wénjiàn文件xūyào需要yòngzhǐ用纸。
In tài liệu cần dùng giấy.
Printing documents requires paper.
xuéxiào学校tíchàng提倡jiéyuē节约yòngzhǐ用纸。
Trường khuyến khích tiết kiệm giấy sử dụng.
The school advocates saving paper.
bàngōngshì办公室de的yòngzhǐ用纸kuài快méi没le了。
Giấy dùng trong văn phòng sắp hết rồi.
The office is almost out of paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây