用纸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "用纸" (yòngzhǐ) mang nghĩa "giấy để sử dụng", kết hợp bởi 用 (yòng - dụng): "dùng" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 用纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:giấy để sử dụng
Ví dụ (3)
打印文件需要用纸。
In tài liệu cần dùng giấy.
Printing documents requires paper.
学校提倡节约用纸。
Trường khuyến khích tiết kiệm giấy sử dụng.
The school advocates saving paper.
办公室的用纸快没了。
Giấy dùng trong văn phòng sắp hết rồi.
The office is almost out of paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây