ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
习以为常
xí yǐ wéi cháng
quen thuộc, bình thường
Hán việt: tập dĩ vi thường
—

Gợi nhớ

Từ "习以为常" (xí yǐ wéi cháng) mang nghĩa "quen thuộc, bình thường", kết hợp bởi 习 (xí - tập): "học" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

习以为常
xí yǐ wéi cháng
quen thuộc, bình thường
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quen thuộc, bình thường
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的jūmín居民duì对dìzhèn地震yǐjīng已经xíyǐwéicháng习以为常le了。
Cư dân ở đây đã quen thuộc với động đất rồi.
The residents here have already grown accustomed to earthquakes.
tā他zǒngshì总是chídào迟到,dàjiā大家yě也dōu都xíyǐwéicháng习以为常le了。
Anh ấy luôn đi muộn, mọi người cũng đã quen với việc đó rồi.
He is always late, and everyone has gotten used to it.
duìyú对于zhèyàng这样de的gōngzuò工作qiángdù强度,tā他zǎojiù早就xíyǐwéicháng习以为常le了。
Đối với cường độ làm việc như vậy, anh ấy đã sớm quen rồi.
He has long been accustomed to such work intensity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây