ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文雅
wényǎ
văn nhã, nho nhã, thanh tao, lịch sự, tao nhã.
Hán việt: văn nhã
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "文雅" (wényǎ) mang nghĩa "văn nhã", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 雅 (yǎ - nhã): "Tao nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 雅: Chú chim nhỏ (隹) đậu trên cành cây cất tiếng hót trong trẻo bên chiếc ngà voi chạm khắc tinh xảo (牙), toát lên vẻ tao nhã, thanh lịch (雅).

Thành phần cấu tạo

文雅
wényǎ
văn nhã
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
雅
yǎ • nhã
Tao nhã
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:văn nhã, nho nhã, thanh tao, lịch sự, tao nhã.
Ví dụ (5)
tā他jǔzhǐ举止wényǎ文雅,xiàng像gè个shēnshì绅士。
Cử chỉ anh ấy nho nhã, giống như một quý ông.
He is refined in manner, like a gentleman.
zhè这wèi位nǚshì女士tántǔ谈吐wényǎ文雅,gěi给rén人liúxià留下le了shēnkè深刻yìnxiàng印象。
Vị quý bà này lời lẽ tao nhã, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
This lady speaks in a refined manner and left a deep impression on others.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的yáncí言辞,yào要wényǎ文雅yìdiǎn一点。
Làm ơn chú ý ngôn từ của bạn, hãy lịch sự (văn nhã) một chút.
Please watch your language and be a little more refined.
fángjiān房间de的bùzhì布置fēicháng非常wényǎ文雅dàfāng大方。
Cách bài trí của căn phòng vô cùng trang nhã và phóng khoáng.
The room is decorated in a very elegant and tasteful way.
tā他shì是gè个cū粗rén人,xué学bù不lái来nà那zhǒng种wényǎ文雅de的yàng样ér儿。
Hắn là kẻ thô kệch, không học được cái vẻ nho nhã đó đâu.
He's a rough sort of person and could never learn that refined manner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây