ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精致
jīngzhì
tinh xảo, tinh tế, thanh tao, đẹp đẽ, cầu kỳ (theo nghĩa tốt).
Hán việt: tinh trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "精致" (jīngzhì) mang nghĩa "tinh xảo", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 致 (zhì - trí): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

精致
jīngzhì
tinh xảo
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tinh xảo, tinh tế, thanh tao, đẹp đẽ, cầu kỳ (theo nghĩa tốt).
Ví dụ (5)
tā她sònggěi送给wǒ我yí一gè个jīngzhì精致de的yīnyuè音乐hé盒。
Cô ấy tặng tôi một chiếc hộp âm nhạc rất tinh xảo.
She gave me an exquisite music box.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的càiyáo菜肴bùjǐn不仅měiwèi美味,érqiě而且bǎi摆pán盘jīngzhì精致。
Món ăn của nhà hàng này không chỉ ngon mà bày biện còn rất tinh tế (đẹp mắt).
The dishes at this restaurant are not only delicious but also exquisitely presented.
tā她jīntiān今天huà化le了yí一gè个jīngzhì精致de的zhuāng妆。
Hôm nay cô ấy trang điểm một lớp makeup rất tinh tế (cầu kỳ, đẹp).
She put on delicate makeup today.
zhè这shì是yí一gè个zhìzuò制作jīngzhì精致de的gōngyìpǐn工艺品。
Đây là một món đồ thủ công mỹ nghệ được chế tác tinh xảo.
This is a finely crafted handicraft.
wǒmen我们yào要zhuīqiú追求jīngzhì精致de的shēnghuó生活,ér而bú不shì是shēchǐ奢侈de的shēnghuó生活。
Chúng ta nên theo đuổi cuộc sống tinh tế (có gu, chất lượng), chứ không phải cuộc sống xa xỉ.
We should pursue a refined life rather than a luxurious one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây