ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
典雅
diǎnyǎ
thanh lịch, nhã nhặn, điển nhã
Hán việt: điển nhã
—

Gợi nhớ

Từ "典雅" (diǎnyǎ) mang nghĩa "thanh lịch, nhã nhặn, điển nhã", kết hợp bởi 典 (diǎn - điển): "Điển tích" + 雅 (yǎ - nhã): "Tao nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典). • Chữ 雅: Chú chim nhỏ (隹) đậu trên cành cây cất tiếng hót trong trẻo bên chiếc ngà voi chạm khắc tinh xảo (牙), toát lên vẻ tao nhã, thanh lịch (雅).

Thành phần cấu tạo

典雅
diǎnyǎ
thanh lịch, nhã nhặn, điển nhã
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)
雅
yǎ • nhã
Tao nhã
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thanh lịch, nhã nhặn, điển nhã
Ví dụ (3)
zhè这jiān间kètīng客厅de的bùzhì布置fēicháng非常gāoguì高贵diǎnyǎ典雅。
Cách bài trí của phòng khách này rất cao quý và thanh lịch.
The decor of this living room is very noble and elegant.
tā她de的jǔzhǐduānzhuāng举止端庄,tántǔ谈吐diǎnyǎ典雅。
Cử chỉ của cô ấy đoan trang, cách nói năng rất nhã nhặn thanh tao.
Her demeanor is dignified and her speech is refined.
zhè这shǒu首qǔzi曲子de的xuánlǜ旋律yōuměi优美diǎnyǎ典雅,ràng让rén人bǎitīngbúyàn百听不厌。
Giai điệu của bản nhạc này ưu mỹ nhã nhặn, nghe hoài không chán.
The melody of this piece is graceful and elegant; one never tires of listening to it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây