ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
字典
zìdiǎn
Từ điển (thường chỉ loại tra cứu từng chữ Hán/Tự điển).
Hán việt: tự điển
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "字典" (zìdiǎn) mang nghĩa "từ điển", kết hợp bởi 字 (zì - tự): "chữ" + 典 (diǎn - điển): "Điển tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 典: Cuốn sách cổ (冊) được đặt trang trọng trên chiếc bệ cao (八) làm khuôn mẫu cho muôn đời chính là quyển sách kinh điển, điển tích (典).

Thành phần cấu tạo

字典
zìdiǎn
từ điển
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
典
diǎn • điển
Điển tích
冊
Chữ Sách
Cuốn sách cổ đóng thẻ tre (phía trên)
八
Bộ Bát
Bệ đỡ trang trọng phía dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Từ điển (thường chỉ loại tra cứu từng chữ Hán/Tự điển).
Ví dụ (5)
yùdào遇到bú不rènshi认识de的zì字,kěyǐ可以chá查zìdiǎn字典。
Gặp chữ không biết thì có thể tra từ điển.
If you come across a character you don't recognize, you can look it up in the dictionary.
zhè这běn本zìdiǎn字典fēicháng非常hòu厚。
Quyển từ điển này rất dày.
This dictionary is very thick.
wǒ我kěyǐ可以jièyòng借用yíxià一下nǐ你de的zìdiǎn字典ma吗?
Tôi có thể mượn dùng từ điển của bạn một chút không?
May I borrow your dictionary for a moment?
xiànzài现在hěn很duō多rén人dōu都yòng用diànzi电子zìdiǎn字典。
Bây giờ rất nhiều người đều dùng kim từ điển (từ điển điện tử).
Nowadays, many people use electronic dictionaries.
zhè这běn本zìdiǎn字典shì是zhuānmén专门gěi给xiǎoxuéshēng小学生yòng用de的。
Cuốn từ điển này chuyên dành cho học sinh tiểu học.
This dictionary is specially designed for elementary school students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây