ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高雅
gāoyǎ
thanh lịch, tao nhã cao sang
Hán việt: cao nhã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "高雅" (gāoyǎ) mang nghĩa "thanh lịch, tao nhã cao sang", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 雅 (yǎ - nhã): "Tao nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 雅: Chú chim nhỏ (隹) đậu trên cành cây cất tiếng hót trong trẻo bên chiếc ngà voi chạm khắc tinh xảo (牙), toát lên vẻ tao nhã, thanh lịch (雅).

Thành phần cấu tạo

高雅
gāoyǎ
thanh lịch, tao nhã cao sang
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
雅
yǎ • nhã
Tao nhã
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thanh lịch, tao nhã cao sang
Ví dụ (5)
fángjiān房间de的bùzhì布置shífēn十分gāoyǎ高雅。
Cách bài trí của căn phòng vô cùng thanh lịch.
The room is decorated very elegantly.
qìzhì气质gāoyǎ高雅de的nǚshì女士xīyǐn吸引le了dàjiā大家de的mùguāng目光。
Người phụ nữ với khí chất tao nhã đã thu hút ánh nhìn của mọi người.
The elegant lady attracted everyone's attention.
tán弹gāngqín钢琴shì是yì一zhǒng种gāoyǎ高雅de的àihào爱好。
Chơi piano là một sở thích cao sang.
Playing the piano is an elegant hobby.
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件gāoyǎ高雅de的wǎnlǐfú晚礼服。
Cô ấy đang mặc một chiếc đầm dạ hội rất thanh lịch.
She was wearing an elegant evening gown.
zhè这shǒu首qǔzi曲子xuánlǜ旋律gāoyǎ高雅,shēnshòu深受tīngzhòng听众xǐ'ài喜爱。
Bản nhạc này có giai điệu tao nhã, rất được thính giả yêu thích.
This piece has an elegant melody and is deeply loved by listeners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây