ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压力管理
Yālì guǎnlǐ
Quản lý căng thẳng
Hán việt: áp lực quản lý
—

Gợi nhớ

Từ "压力管理" (Yālì guǎnlǐ) mang nghĩa "Quản lý căng thẳng", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

压力管理
Yālì guǎnlǐ
Quản lý căng thẳng
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quản lý căng thẳng
Ví dụ (3)
yālì压力guǎnlǐ管理péixùn培训jiāo教yuángōng员工rúhé如何fàngsōng放松。
Đào tạo quản lý áp lực dạy nhân viên cách thư giãn.
Stress management training teaches employees how to relax.
jīnglǐ经理yě也xūyào需要xuéxí学习yālì压力guǎnlǐ管理。
Quản lý cũng cần học quản lý áp lực.
Managers also need to learn stress management.
liánghǎo良好de的yālì压力guǎnlǐ管理néng能jiǎnshǎo减少zhíyè职业juàndài倦怠。
Quản lý áp lực tốt có thể giảm kiệt sức nghề nghiệp.
Good stress management can reduce job burnout.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây