ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长眠
cháng mián
an giấc ngàn thu, qua đời
Hán việt: trường miên
—

Gợi nhớ

Từ "长眠" (cháng mián) mang nghĩa "an giấc ngàn thu, qua đời", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 眠 (mián - miên): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 眠: Khi người dân (民) khép đôi mắt (目) lại sau một ngày lao động vất vả là lúc chìm vào giấc ngủ say (眠).

Thành phần cấu tạo

长眠
cháng mián
an giấc ngàn thu, qua đời
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
眠
mián • miên
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:an giấc ngàn thu, qua đời
Ví dụ (3)
xǔduō许多gémìngxiānliè革命先烈chángmián长眠zài在zhè这piàn片hóngsè红色de的tǔdì土地shàng上。
Nhiều bậc tiền bối cách mạng đang yên nghỉ vĩnh hằng trên mảnh đất đỏ này.
Many revolutionary martyrs rest in eternal peace on this red land.
yuàn愿shìzhě逝者ānxī安息,chángmián长眠yú于huācǎo花草huánrào环绕de的língyuán陵园zhīzhōng之中。
Cầu cho người đã khuất được an nghỉ, giấc ngủ ngàn thu giữa nghĩa trang ngập tràn hoa cỏ.
May the deceased rest in peace, sleeping eternally in the cemetery surrounded by flowers and grass.
tā他de的yítǐ遗体bèi被ānzàng安葬zài在gùxiāng故乡,cóngcǐ从此chángmián长眠yú于cǐ此。
Di thể của ông ấy được an táng tại quê hương, từ nay yên nghỉ ngàn thu tại đây.
His remains were buried in his hometown, where he now rests in eternal peace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây