ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
催菜
cuīcài
Giục món / Giục nhà bếp lên món
Hán việt: thôi thái
—

Gợi nhớ

Từ "催菜" (cuīcài) mang nghĩa "Giục món / Giục nhà bếp lên món", kết hợp bởi 催 (cuī - thôi): "Thúc giục" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 催: Một người (亻) đứng dưới chân núi cao có chim bay (崔) liên tục vẫy gọi nhằm thúc giục, nhắc nhở đồng đội bước nhanh hơn (催). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

催菜
cuīcài
Giục món / Giục nhà bếp lên món
催
cuī • thôi
Thúc giục
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Giục món / Giục nhà bếp lên món
Ví dụ (2)
kèrén客人zhǐ指zhe着kōng空zhuō桌jiāojí焦急de地shuō说:“fúwùyuán服务员,bāng帮wǒmen我们cuīcài催菜yíxià一下,cài菜dōu都děng等le了bàntiān半天le了。”
Khách chỉ vào chiếc bàn trống sốt ruột nói: "Phục vụ ơi, giục món giúp chúng tôi với, các món đợi nửa buổi rồi."
Pointing at the empty table, the customer said anxiously, "Waiter, please check on our order; we've been waiting for our food for ages."
qiántīng前厅lǐngbān领班zǒudào走到chū出cài菜kǒu口bāngmáng帮忙cuīcài催菜,quèbǎo确保zhǔchú主厨yōuxiān优先pēngrèn烹饪nà那yì一zhuō桌de的kǎoyú烤鱼。
Tổ trưởng sảnh trước bước tới ô ra món để giúp giục món, bảo đảm bếp trưởng ưu tiên nấu món cá nướng của bàn đó.
The front-of-house supervisor walked over to the food pass to rush the order, ensuring the head chef prioritized cooking the grilled fish for that table.
2
danh từ
Nghĩa:Giục món / Giục nhà bếp lên món
Ví dụ (1)
zhōumò周末kèliúliàng客流量dádào达到gāofēng高峰,qiántái前台jiēdào接到le了xǔduō许多zhuō桌kèrén客人bú不nàifán耐烦de的cuīcài催菜。
Cuối tuần lượng khách đạt đỉnh, quầy lễ tân tiếp nhận rất nhiều yêu cầu giục món thiếu kiên nhẫn từ các bàn ăn.
As weekend foot traffic hit its peak, the front desk received impatient requests to rush orders from many tables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây