ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
促成
cùchéng
thúc đẩy thành công, tạo điều kiện thực hiện
Hán việt: xúc thành
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "促成" (cùchéng) mang nghĩa "thúc đẩy thành công, tạo điều kiện thực hiện", kết hợp bởi 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

促成
cùchéng
thúc đẩy thành công, tạo điều kiện thực hiện
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thúc đẩy thành công, tạo điều kiện thực hiện
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方de的gòngtóng共同lìyì利益cùchéng促成le了zhè这cì次hézuò合作。
Lợi ích chung của hai bên đã thúc đẩy thành công sự hợp tác lần này.
The common interests of both sides made this cooperation possible.
liánhéguó联合国de的jièrù介入cùchéng促成le了shuāngfāng双方de的tínghuǒ停火。
Sự can thiệp của Liên Hợp Quốc đã tạo điều kiện thực hiện lệnh ngừng bắn giữa hai bên.
The United Nations' intervention helped bring about a ceasefire between the two sides.
yōuxiù优秀de的gōutōng沟通nénglì能力bāngzhù帮助tā他cùchéng促成le了zhè这bǐ笔dà大jiāoyì交易。
Kỹ năng giao tiếp xuất sắc đã giúp anh ấy thúc đẩy thành công thương vụ lớn này.
His excellent communication skills helped him close this major deal.
duōzhǒng多种yīnsù因素gòngtóng共同cùchéng促成le了zhè这yí一lìshǐxìng历史性shìjiàn事件。
Nhiều yếu tố cùng nhau đã tạo điều kiện thực hiện sự kiện mang tính lịch sử này.
A variety of factors jointly contributed to this historic event.
shì是péngyou朋友men们de的cuōhé撮合cùchéng促成le了tāmen他们liǎ俩de的hūnyīn婚姻。
Chính sự vun vén của bạn bè đã thúc đẩy thành công cuộc hôn nhân của hai người họ.
It was the matchmaking of friends that brought about their marriage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây