ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成语
chéngyǔ
thành ngữ (cụm từ cố định, thường có 4 chữ, mang ý nghĩa ẩn dụ hoặc đúc kết từ điển tích).
Hán việt: thành ngữ
段, 条, 本, 句
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成语" (chéngyǔ) nghĩa là "Thành ngữ", ghép bởi: 成 (chéng): trở thành + 语 (yǔ): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

成语
chéngyǔ
Thành ngữ
戊
丁
讠
吾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành ngữ (cụm từ cố định, thường có 4 chữ, mang ý nghĩa ẩn dụ hoặc đúc kết từ điển tích).
Ví dụ (5)
hànyǔ汉语zhōng中yǒu有hěn很duō多yǒuqù有趣de的chéngyǔ成语。
Trong tiếng Trung có rất nhiều thành ngữ thú vị.
There are many interesting idioms in Chinese.
xuéxí学习chéngyǔ成语kěyǐ可以bāngzhù帮助nǐ你gènghǎo更好de地liǎojiě了解zhōngguó中国wénhuà文化。
Học thành ngữ có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.
Learning idioms can help you better understand Chinese culture.
zhè这gè个gùshì故事hòulái后来biànchéng变成le了yí一gè个chéngyǔ成语。
Câu chuyện này sau đó đã trở thành một câu thành ngữ.
This story later became an idiom.
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们měitiān每天bèisòng背诵yí一gè个chéngyǔ成语。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi mỗi ngày học thuộc lòng một câu thành ngữ.
The teacher requires us to memorize one idiom every day.
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中qiàdàng恰当de地yùnyòng运用le了zhè这gè个chéngyǔ成语。
Anh ấy đã vận dụng thành ngữ này vào bài văn một cách rất thích đáng.
He used this idiom appropriately in his essay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây