ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敦促
dūncù
thúc giục, đôn đốc (ngoại giao)
Hán việt: đôn xúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "敦促" (dūncù) mang nghĩa "thúc giục, đôn đốc (ngoại giao)", kết hợp bởi 敦 (dūn / duì - đôn): "đôn hậu" + 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敦: Người biết trân trọng hưởng phúc (享) và luôn tự răn mình hành xử (攵) đúng mực với mọi người xung quanh là người đôn hậu, chân thành (敦). • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促).

Thành phần cấu tạo

敦促
dūncù
thúc giục, đôn đốc (ngoại giao)
敦
dūn / duì • đôn
đôn hậu
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động / âm đọc (bên phải)
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thúc giục, đôn đốc (ngoại giao)
Ví dụ (5)
wǒmen我们dūncù敦促gè各fāng方bǎochí保持kèzhì克制。
Chúng tôi thúc giục các bên giữ kiềm chế.
We urge all parties to exercise restraint.
liánhéguó联合国dūncù敦促liǎng两guó国tōngguò通过hépíngtánpàn和平谈判jiějué解决zhēngduān争端。
Liên Hợp Quốc đôn đốc hai nước giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán hòa bình.
The United Nations urged the two countries to resolve the dispute through peaceful negotiations.
zhèngfǔ政府dūncù敦促shìmín市民lìjí立即chèlí撤离wēixiǎn危险qūyù区域。
Chính phủ thúc giục người dân lập tức sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm.
The government urged residents to evacuate the danger zone immediately.
tāmen他们qiángliè强烈dūncù敦促yǒuguān有关guójiā国家tíngzhǐ停止gānshè干涉nèizhèng内政。
Họ mạnh mẽ thúc giục quốc gia liên quan ngừng can thiệp vào công việc nội bộ.
They strongly urged the countries concerned to stop interfering in internal affairs.
guójì国际shèhuì社会dūncù敦促jǐnkuài尽快luòshí落实qìhòu气候xiéyì协议。
Cộng đồng quốc tế đôn đốc nhanh chóng thực thi hiệp định khí hậu.
The international community has urged that the climate agreement be implemented as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây