ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伦敦
lúndūn
London
Hán việt: luân đôn
道
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伦敦" (lúndūn) mang nghĩa "London", kết hợp bởi 伦 (lún - luân): "luân lý" + 敦 (dūn / duì - đôn): "đôn hậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 敦: Người biết trân trọng hưởng phúc (享) và luôn tự răn mình hành xử (攵) đúng mực với mọi người xung quanh là người đôn hậu, chân thành (敦).

Thành phần cấu tạo

伦敦
lúndūn
London
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
敦
dūn / duì • đôn
đôn hậu
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:London
Ví dụ (3)
lúndūn伦敦shì是yīngguó英国de的shǒudū首都。
London là thủ đô của Anh.
London is the capital of the United Kingdom.
tā她zài在lúndūn伦敦gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở London.
She works in London.
lúndūn伦敦de的tiānqì天气chángcháng常常duō多yǔ雨。
Thời tiết London thường nhiều mưa.
The weather in London is often rainy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây