ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伦
lún
luân lý, mối quan hệ
Hán việt: luân
ノ丨ノ丶ノフ
6
道
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦.

Thành phần cấu tạo

伦
lún
luân lý, mối quan hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luân lý, mối quan hệ
Ví dụ (5)
yīshēng医生bìxū必须zūnshǒu遵守zhíyè职业lúnlǐ伦理。
Bác sĩ phải tuân thủ luân lý nghề nghiệp.
Doctors must abide by professional ethics.
lǎorén老人tuìxiū退休hòu后zàijiā在家xiǎngshòu享受tiānlúnzhīlè天伦之乐。
Người già sau khi nghỉ hưu ở nhà tận hưởng niềm vui gia đình.
After retiring, the elderly man enjoys the happiness of family life at home.
zhè这zhǒng种xíngwéi行为yánzhòng严重wéibèi违背le了jīběn基本de的rén人lún伦dàodé道德。
Hành vi này vi phạm nghiêm trọng đạo đức nhân luân cơ bản.
This behavior seriously violates basic moral principles governing human relationships.
zài在gǔdài古代,rénmen人们fēicháng非常kànzhòng看重lún伦cháng常guānniàn观念。
Vào thời cổ đại, người ta rất coi trọng các quan niệm luân thường.
In ancient times, people placed great importance on traditional ethical norms.
tā他zài在dàxué大学lǐ里zhǔ主xiū修zhéxué哲学hé和lúnlǐ伦理xué学。
Anh ấy học chuyên ngành triết học và luân lý học ở trường đại học.
He majored in philosophy and ethics at university.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây