ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伦理
lúnlǐ
luân lý, đạo đức
Hán việt: luân lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伦理" (lúnlǐ) mang nghĩa "luân lý, đạo đức", kết hợp bởi 伦 (lún - luân): "luân lý" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

伦理
lúnlǐ
luân lý, đạo đức
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luân lý, đạo đức
Ví dụ (5)
kèlóng克隆jìshù技术yǐnfā引发le了xǔduō许多yīxué医学lúnlǐ伦理wèntí问题。
Công nghệ nhân bản vô tính đã gây ra nhiều vấn đề về luân lý y học.
Cloning technology has raised many issues in medical ethics.
zhè这bù部diànyǐng电影tàntǎo探讨le了xiàndài现代jiātíng家庭lúnlǐ伦理de的biànhuà变化。
Bộ phim này thảo luận về sự thay đổi của luân lý gia đình hiện đại.
This film explores changes in modern family ethics.
réngōngzhìnéng人工智能de的fāzhǎn发展dàilái带来le了xīn新de的lúnlǐ伦理tiǎozhàn挑战。
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đã mang lại những thách thức đạo đức mới.
The development of artificial intelligence has brought new ethical challenges.
tā他de的xíngwéi行为yánzhòng严重wéibèi违背le了shèhuì社会de的lúnlǐ伦理dàodé道德。
Hành vi của anh ta vi phạm nghiêm trọng luân lý đạo đức của xã hội.
His behavior seriously violated social ethics and morality.
qǐyè企业zài在zhuīqiú追求lìrùn利润de的tóngshí同时,yě也bìxū必须zūnshǒu遵守shāngyè商业lúnlǐ伦理。
Trong khi theo đuổi lợi nhuận, doanh nghiệp cũng phải tuân thủ đạo đức kinh doanh.
While pursuing profits, companies must also adhere to business ethics.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây