ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不伦不类
bù lún bù lèi
không ra ngô không ra khoai, kệch cỡm, chẳng giống ai
Hán việt: bất luân bất loại
—

Gợi nhớ

Từ "不伦不类" (bù lún bù lèi) mang nghĩa "không ra ngô không ra khoai, kệch cỡm, chẳng giống ai", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 伦 (lún - luân): "luân lý" + 不 (bù - bất): "không" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

不伦不类
bù lún bù lèi
không ra ngô không ra khoai, kệch cỡm, chẳng giống ai
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không ra ngô không ra khoai, kệch cỡm, chẳng giống ai
Ví dụ (3)
tā他chuān穿le了yìshēn一身xīzhuāng西装,què却jiǎo脚cǎi踩yì一shuāng双liángxié凉鞋,xiǎnde显得bù不lún伦bú不lèi类。
Anh ta mặc một bộ vest sang trọng nhưng lại đi một đôi dép lê, trông thật kệch cỡm chẳng giống ai.
He wore a full suit with a pair of sandals on his feet, looking completely out of place and mismatched.
zhè这dòng栋jiànzhùshèjì建筑设计de得bù不lún伦bú不lèi类,jì既bú不xiàng像xiàndài现代fēnggé风格,yě也bú不xiàng像gǔdiǎn古典jiànzhù建筑。
Tòa nhà này được thiết kế dở dở ương ương, chẳng giống phong cách hiện đại mà cũng không ra kiến trúc cổ điển.
This building's design is neither fish nor fowl—it looks neither like modern style nor like classical architecture.
tā他yòng用fāngyán方言jiāzá夹杂zhe着yīngyǔ英语shuōhuà说话,tīng听qǐlái起来bù不lún伦bú不lèi类de的。
Anh ấy nói chuyện bằng tiếng địa phương lẫn lộn tiếng Anh, nghe cứ nửa nọ nửa kia rất kỳ khôi.
He spoke in dialect mixed with English, which sounded quite incongruous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây