ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
语无伦次
yǔ wú lún cì
nói năng lộn xộn, không mạch lạc
Hán việt: ngữ vô luân thứ
—

Gợi nhớ

Từ "语无伦次" (yǔ wú lún cì) mang nghĩa "nói năng lộn xộn, không mạch lạc", kết hợp bởi 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 无 (wú - vô): "không có" + 伦 (lún - luân): "luân lý" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

语无伦次
yǔ wú lún cì
nói năng lộn xộn, không mạch lạc
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nói năng lộn xộn, không mạch lạc
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为guòdù过度jǐnzhāng紧张,shuōhuà说话biànde变得yǔwúlúncì语无伦次。
Vì quá căng thẳng nên anh ấy nói năng lộn xộn, không mạch lạc.
Because he was overly nervous, his speech became incoherent.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrén令人zhènjīng震惊de的xiāoxi消息,tā她yǔwúlúncì语无伦次de地kū哭le了qǐlái起来。
Nghe thấy tin sốc này, cô ấy khóc lóc nói năng lộn xộn.
Hearing this shocking news, she started crying and speaking incoherently.
hēzuì喝醉jiǔ酒de的rén人shuōhuà说话wǎngwǎng往往yǔwúlúncì语无伦次,lìngrén令人nányǐ难以lǐjiě理解。
Người say rượu nói chuyện thường lộn xộn, khiến người ta khó hiểu.
Drunk people often speak incoherently, making them hard to understand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây