ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无与伦比
wú yǔ lún bǐ
vô song
Hán việt: vô dữ luân tỷ
—

Gợi nhớ

Từ "无与伦比" (wú yǔ lún bǐ) mang nghĩa "vô song", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 与 (yǔ - dữ): "Và" + 伦 (lún - luân): "luân lý" + 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比).

Thành phần cấu tạo

无与伦比
wú yǔ lún bǐ
vô song
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vô song
Ví dụ (3)
zhè这wèi位gēshǒu歌手zhǎnxiàn展现le了wúyǔlúnbǐ无与伦比de的wǔtái舞台mèilì魅力。
Người ca sĩ này đã thể hiện một sức hút sân khấu vô song.
This singer displayed unmatched stage charisma.
tā他de的yìshù艺术chéngjiù成就kānchēng堪称wúyǔlúnbǐ无与伦比。
Thành tựu nghệ thuật của ông có thể gọi là không gì sánh bằng.
His artistic achievements can be described as unparalleled.
zhànshèng战胜kùnnán困难hòu后,tāmen他们gǎndào感到le了yì一zhǒng种wúyǔlúnbǐ无与伦比de的kuàilè快乐。
Sau khi chiến thắng khó khăn, họ cảm nhận được một niềm vui không gì so sánh nổi.
After overcoming the difficulties, they felt an incomparable joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây