ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓库文员
cāngkù wényuán
Nhân viên văn phòng kho
Hán việt: thương khố văn viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "仓库文员" (cāngkù wényuán) mang nghĩa "Nhân viên văn phòng kho", kết hợp bởi 仓 (cāng - thương): "kho" + 库 (kù - khố): "Kho" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

仓库文员
cāngkù wényuán
Nhân viên văn phòng kho
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên văn phòng kho
Ví dụ (5)
tā她zài在zhè这jiā家gōngsī公司dāng当cāngkù仓库wényuán文员yǐjīng已经sānnián三年le了。
Cô ấy làm thư ký kho ở công ty này đã được ba năm rồi.
She has been working as a warehouse clerk at this company for three years.
cāngkù仓库wényuán文员de的zhǔyào主要gōngzuò工作shì是gēngxīn更新huòwù货物shùjù数据。
Công việc chính của thư ký kho là cập nhật dữ liệu hàng hóa.
The main duty of a warehouse clerk is to update inventory data.
wǒmen我们zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名yǒu有jīngyàn经验de的cāngkù仓库wényuán文员。
Chúng tôi đang tuyển dụng hai thư ký kho có kinh nghiệm.
We are recruiting two experienced warehouse clerks.
zuòwéi作为yì一míng名cāngkù仓库wényuán文员,nǐ你xūyào需要fēicháng非常xìxīn细心hé和rènzhēn认真。
Là một thư ký kho, bạn cần phải rất cẩn thận và nghiêm túc.
As a warehouse clerk, you need to be very careful and conscientious.
cāngkù仓库wényuán文员fùzé负责héduì核对měitiān每天de的jìn进chūkù出库jìlù记录。
Thư ký kho chịu trách nhiệm đối chiếu hồ sơ xuất nhập kho mỗi ngày.
The warehouse clerk is responsible for checking the daily inbound and outbound inventory records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây