ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
促活
cùhuó
Tăng tương tác người dùng cũ
Hán việt: xúc hoạt
—

Gợi nhớ

Từ "促活" (cùhuó) mang nghĩa "Tăng tương tác người dùng cũ", kết hợp bởi 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy" + 活 (huó - hoạt): "sống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活).

Thành phần cấu tạo

促活
cùhuó
Tăng tương tác người dùng cũ
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tăng tương tác người dùng cũ
Ví dụ (2)
yùnyíng运营tuánduì团队juédìng决定jǔbàn举办qiāndào签到sòng送jīfēn积分huódòng活动,yǐ以cùhuó促活chénshuì沉睡yǐ已jiǔ久de的lǎo老yònghù用户。
Đội ngũ vận hành quyết định tổ chức hoạt động điểm danh tặng tích điểm để kích hoạt các người dùng cũ đã ngủ đông từ lâu.
The operations team decided to hold a check-in points event to reactivate long-dormant users.
yóuxì游戏tōngguò通过měirì每日rènwù任务hé和xiànshí限时fùběn副本de的xíngshì形式lái来búduàn不断cùhuó促活wánjiā玩家。
Trò chơi kích hoạt người chơi liên tục thông qua hình thức nhiệm vụ hàng ngày và phó bản giới hạn thời gian.
The game continuously drives player engagement through daily quests and limited-time dungeons.
2
danh từ
Nghĩa:Tăng tương tác người dùng cũ
Ví dụ (1)
xiāngbǐ相比gāo高chéngběn成本de的lāxīn拉新,zhēnduì针对xiànyǒu现有cúnliàng存量yònghù用户de的cùhuó促活néng能dàilái带来gèng更gāo高de的xìngjiàbǐ性价比。
So với việc thu hút khách mới chi phí cao, hoạt động thúc đẩy tương tác cho tệp người dùng hiện tại có thể đem lại hiệu quả chi phí cao hơn.
Compared with high-cost new user acquisition, boosting engagement among existing users offers much better cost-effectiveness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây