ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打折促销
dǎzhé cùxiāo
Khuyến mãi giảm giá phần trăm
Hán việt: đả chiết xúc tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "打折促销" (dǎzhé cùxiāo) mang nghĩa "Khuyến mãi giảm giá phần trăm", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

打折促销
dǎzhé cùxiāo
Khuyến mãi giảm giá phần trăm
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Khuyến mãi giảm giá phần trăm
Ví dụ (2)
diànpù店铺tuīchū推出quán全chǎng场shāngpǐn商品dǎzhé打折cùxiāo促销,xīyǐn吸引le了dàliàng大量gùkè顾客páiduì排队xuǎngòu选购。
Cửa hàng tung ra chương trình khuyến mãi giảm giá toàn bộ sản phẩm, thu hút lượng lớn khách hàng xếp hàng chọn mua.
The store launched a storewide discount promotion, attracting large crowds of customers to line up and shop.
guòdù过度yīlài依赖dǎzhé打折cùxiāo促销kěnéng可能huì会sǔnhài损害pǐnpái品牌xíngxiàng形象,bìng并ràng让xiāofèizhě消费者chǎnshēng产生fēi非dījià低价bù不mǎi买de的xīnlǐ心理。
Lạm dụng khuyến mãi giảm giá có thể làm tổn hại hình ảnh thương hiệu và khiến người tiêu dùng nảy sinh tâm lý không rẻ thì không mua.
Over-reliance on discount promotions may damage brand image and create a mindset among consumers where they refuse to buy unless prices are low.
2
động từ
Nghĩa:Khuyến mãi giảm giá phần trăm
Ví dụ (1)
shāngjiā商家juédìng决定zài在huànjì换季shí时jiāng将qīngcāng清仓fúzhuāng服装dǎzhé打折cùxiāo促销,yǐbiàn以便kuàisù快速shōuhuí收回zhōuzhuǎn周转zījīn资金。
Người bán quyết định giảm giá khuyến mãi đối với quần áo thanh lý khi giao mùa để nhanh chóng thu hồi dòng vốn luân chuyển.
The merchant decided to put clearance clothing on discount promotion during the seasonal change to quickly recover working capital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây