ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推销
tuīxiāo
chào hàng, tiếp thị, quảng bá tiêu thụ, bán hàng (chủ động).
Hán việt: thôi tiêu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "推销" (tuīxiāo) mang nghĩa "tiếp thị", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

推销
tuīxiāo
tiếp thị
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chào hàng, tiếp thị, quảng bá tiêu thụ, bán hàng (chủ động).
Ví dụ (5)
tā他āijiā'āihù挨家挨户de地tuīxiāo推销zhè这zhǒng种qīngjiéjì清洁剂。
Anh ấy đi từng nhà để chào bán loại chất tẩy rửa này.
He went door to door selling this cleaner.
zuòwéi作为tuīxiāoyuán推销员,nǐ你bìxū必须shúxī熟悉zìjǐ自己de的chǎnpǐn产品。
Là một nhân viên tiếp thị, bạn bắt buộc phải am hiểu sản phẩm của mình.
As a salesperson, you must be familiar with your own products.
zhè这běn本xīnshū新书zhèngzài正在tōngguò通过gè各zhǒng种qúdào渠道jìnxíng进行tuīxiāo推销。
Cuốn sách mới này đang được quảng bá tiêu thụ thông qua nhiều kênh khác nhau.
This new book is being promoted through various channels.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢jiētīng接听nà那zhǒng种tuīxiāo推销bǎoxiǎn保险de的sāorǎo骚扰diànhuà电话。
Tôi không thích nghe mấy cuộc điện thoại làm phiền chào bán bảo hiểm kiểu đó.
I don't like answering those harassing calls trying to sell insurance.
tā他zài在miànshì面试zhōng中chénggōng成功de地bǎ把zìjǐ自己tuīxiāo推销gěi给le了lǎobǎn老板。
Trong buổi phỏng vấn, anh ấy đã thành công trong việc "tiếp thị" bản thân với ông chủ.
He successfully sold himself to the boss during the interview.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây