ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推销员
tuīxiāo yuán
Nhân viên bán hàng
Hán việt: thôi tiêu viên
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "推销员" (tuīxiāo yuán) mang nghĩa "Nhân viên bán hàng", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

推销员
tuīxiāo yuán
Nhân viên bán hàng
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên bán hàng
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名chénggōng成功de的tuīxiāoyuán推销员。
Anh ấy là một nhân viên bán hàng thành công.
He is a successful salesperson.
nà那gè个tuīxiāoyuán推销员xiàng向wǒ我tuījiàn推荐le了yì一kuǎn款xīn新shǒujī手机。
Nhân viên bán hàng đó đã giới thiệu cho tôi một chiếc điện thoại mới.
That salesperson recommended a new mobile phone to me.
tuīxiāoyuán推销员de的gōngzuò工作xūyào需要hěn很hǎo好de的gōutōng沟通nénglì能力。
Công việc của nhân viên bán hàng đòi hỏi kỹ năng giao tiếp rất tốt.
A salesperson's job requires excellent communication skills.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘jǐ几míng名yǒu有jīngyàn经验de的tuīxiāoyuán推销员。
Công ty này đang tuyển dụng vài nhân viên bán hàng có kinh nghiệm.
This company is recruiting several experienced salespeople.
yùdào遇到shàngmén上门tuīxiāoyuán推销员shí时,yídìng一定yào要zhùyì注意ānquán安全。
Khi gặp nhân viên tiếp thị đến tận nhà, nhất định phải chú ý an toàn.
When dealing with door-to-door salespeople, be sure to pay attention to safety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây