ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报销
bàoxiāo
thanh toán (chi phí), báo tiêu, hoàn tiền (công tác phí), tiêu diệt, xóa sổ, bị hỏng hoàn toàn (khẩu ngữ).
Hán việt: báo tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "报销" (bàoxiāo) mang nghĩa "hoàn chi, thanh toán lại", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

报销
bàoxiāo
hoàn chi, thanh toán lại
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thanh toán (chi phí), báo tiêu, hoàn tiền (công tác phí), tiêu diệt, xóa sổ, bị hỏng hoàn toàn (khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
zhè这cì次chūchāi出差de的fèiyòng费用gōngsī公司quán全é额bàoxiāo报销。
Chi phí chuyến công tác lần này công ty thanh toán (hoàn trả) toàn bộ.
The company will fully reimburse the expenses for this business trip.
qǐng请bǎ把fāpiào发票zhěnglǐ整理hǎo好,yǐbiàn以便cáiwùbù财务部bàoxiāo报销。
Vui lòng sắp xếp hóa đơn gọn gàng để bộ phận tài chính thanh toán.
Please organize the receipts so that the finance department can reimburse the expenses.
zhè这yào药bú不zài在yībǎo医保bàoxiāo报销fànwéi范围nèi内。
Thuốc này không nằm trong phạm vi chi trả (thanh toán) của bảo hiểm y tế.
This medicine is not covered by medical insurance reimbursement.
zài在nà那cháng场zhàndòu战斗zhōng中,dírén敌人yí一gè个tuán团bèi被bàoxiāo报销le了。
Trong trận chiến đó, một trung đoàn của địch đã bị tiêu diệt (xóa sổ).
In that battle, an entire enemy regiment was wiped out.
wǒ我de的diànnǎo电脑shuāi摔le了yíxià一下,chèdǐ彻底bàoxiāo报销le了。
Máy tính của tôi bị rơi một cái, hỏng hoàn toàn (vứt đi) rồi.
My computer took a fall and was completely ruined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây