ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工伤保险报销
gōngshāng bǎoxiǎn bàoxiāo
Thanh toán bảo hiểm tai nạn lao động
Hán việt: công thương bảo hiểm báo tiêu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "工伤保险报销" (gōngshāng bǎoxiǎn bàoxiāo) mang nghĩa "Thanh toán bảo hiểm tai nạn lao động", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 报 (bào - báo): "báo" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

工伤保险报销
gōngshāng bǎoxiǎn bàoxiāo
Thanh toán bảo hiểm tai nạn lao động
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán bảo hiểm tai nạn lao động
Ví dụ (5)
yuángōng员工zài在gōngzuò工作shíjiān时间shòushāng受伤,kěyǐ可以shēnqǐng申请gōngshāng工伤bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销。
Nhân viên bị thương trong giờ làm việc có thể xin bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động.
If an employee is injured during working hours, they can apply for reimbursement under work injury insurance.
gōngshāng工伤bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销de的liúchéng流程xūyào需要duō多cháng长shíjiān时间?
Quy trình bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động cần bao nhiêu thời gian?
How long does the reimbursement process for work injury insurance take?
qǐng请zhǔnbèi准备hǎo好suǒyǒu所有de的yīliáo医疗shōujù收据,yǐbiàn以便jìnxíng进行gōngshāng工伤bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销。
Vui lòng chuẩn bị sẵn tất cả các biên lai y tế để tiến hành bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động.
Please prepare all medical receipts for workers' compensation insurance reimbursement.
rénshìbù人事部fùzé负责chǔlǐ处理yuángōng员工de的gōngshāng工伤bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销shìyí事宜。
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm xử lý các vấn đề bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động của nhân viên.
The HR department is responsible for handling employees' workers' compensation insurance reimbursement matters.
rúguǒ如果méiyǒu没有yīyuàn医院de的zhěnduàn诊断zhèngmíng证明,gōngshāng工伤bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销jiāng将bèi被jùjué拒绝。
Nếu không có giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện, việc bồi thường bảo hiểm tai nạn lao động sẽ bị từ chối.
Without a hospital diagnosis certificate, the workers' compensation insurance reimbursement claim will be denied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây