ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运行时错误
yùnxíngshí cuòwù
Lỗi phát sinh khi chạy / Runtime error
Hán việt: vận hành thời thác ngộ
—

Gợi nhớ

Từ "运行时错误" (yùnxíngshí cuòwù) mang nghĩa "Lỗi phát sinh khi chạy / Runtime error", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 错 (cuò - thác): "sai" + 误 (wù - ngộ): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).

Thành phần cấu tạo

运行时错误
yùnxíngshí cuòwù
Lỗi phát sinh khi chạy / Runtime error
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lỗi phát sinh khi chạy / Runtime error
Ví dụ (3)
kōng空zhǐzhēn指针yìcháng异常shì是yì一zhǒng种fēicháng非常diǎnxíng典型de的yùnxíng运行shí时cuòwù错误。
Ngoại lệ con trỏ null (NullPointerException) là một loại lỗi runtime rất điển hình.
A null pointer exception is a classic example of a runtime error.
yìcháng异常chǔlǐ处理jīzhì机制kěyǐ可以fángzhǐ防止chéngxù程序yīnwèi因为yùnxíng运行shí时cuòwù错误ér而zhíjiē直接bēngkuì崩溃。
Cơ chế xử lý ngoại lệ có thể ngăn chương trình bị sập trực tiếp do lỗi runtime.
Exception-handling mechanisms can prevent a program from crashing outright due to a runtime error.
cèshì测试rényuán人员shìtú试图tōngguò通过jíxiàn极限biānjiè边界shùjù数据lái来chùfā触发yùnxíng运行shí时de的cuòwù错误。
Nhân viên kiểm thử cố gắng kích hoạt lỗi khi chạy thông qua dữ liệu biên cực hạn.
Testers attempt to trigger runtime errors using extreme boundary data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây