ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
失措
shī cuò
luống cuống, mất bình tĩnh, không biết xoay xở thế nào
Hán việt: thất thố
—

Gợi nhớ

Từ "失措" (shī cuò) mang nghĩa "luống cuống, mất bình tĩnh, không biết xoay xở thế nào", kết hợp bởi 失 (shī - thất): "Mất" + 措 (cuò - thố): "xử trí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).

Thành phần cấu tạo

失措
shī cuò
luống cuống, mất bình tĩnh, không biết xoay xở thế nào
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:luống cuống, mất bình tĩnh, không biết xoay xở thế nào
Ví dụ (3)
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的dàhuǒ大火,tā他yǒuxiē有些jīnghuāngshīcuò惊慌失措。
Đối mặt với vụ hỏa hoạn bất ngờ ập đến, anh ấy có chút hoảng hốt lúng túng.
Faced with the sudden fire, he panicked and lost his presence of mind.
tīngdào听到zhè这gè个búxìng不幸de的xiāoxi消息,tā她dùnshí顿时shīcuò失措,kū哭le了qǐlái起来。
Nghe thấy tin bất hạnh này, cô ấy lập tức lúng túng mất bình tĩnh rồi khóc lên.
Upon hearing this unfortunate news, she was instantly at a loss and burst into tears.
yùshì遇事búyào不要shīcuò失措,lěngjìng冷静sīkǎo思考cái才néng能jiějué解决wèntí问题。
Gặp chuyện chớ hoang mang lúng túng, suy nghĩ bình tĩnh mới có thể giải quyết vấn đề.
Don't lose your head when things happen; only by thinking calmly can you solve problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây