ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全措施
ān quán cuòshī
Biện pháp an toàn
Hán việt: an toàn thố thi
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "安全措施" (ān quán cuòshī) mang nghĩa "Biện pháp an toàn", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 措 (cuò - thố): "xử trí" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).

Thành phần cấu tạo

安全措施
ān quán cuòshī
Biện pháp an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biện pháp an toàn
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取yǒuxiào有效de的ānquán安全cuòshī措施。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp an toàn hiệu quả.
We must take effective safety measures.
gōngchǎng工厂jiāqiáng加强le了ānquáncuòshī安全措施yǐ以fángzhǐ防止shìgù事故fāshēng发生。
Nhà máy đã tăng cường các biện pháp an toàn để phòng ngừa tai nạn xảy ra.
The factory strengthened its safety measures to prevent accidents.
quēfá缺乏ānquáncuòshī安全措施shì是zhè这chǎng场huǒzāi火灾de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Thiếu biện pháp an toàn là nguyên nhân chính của vụ hỏa hoạn này.
The lack of safety measures was the main cause of this fire.
qǐdòng启动jīqì机器qián前,qǐng请jiǎnchá检查suǒyǒu所有de的ānquán安全cuòshī措施。
Trước khi khởi động máy, vui lòng kiểm tra tất cả các biện pháp an toàn.
Before starting the machine, please check all safety measures.
jiànzhù建筑gōngrén工人bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守ānquáncuòshī安全措施。
Công nhân xây dựng phải tuân thủ nghiêm ngặt các biện pháp an toàn.
Construction workers must strictly follow safety measures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây