ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
措词
cuò cí
cách dùng từ, lời lẽ, cách diễn đạt
Hán việt: thố từ
—

Gợi nhớ

Từ "措词" (cuò cí) mang nghĩa "cách dùng từ, lời lẽ, cách diễn đạt", kết hợp bởi 措 (cuò - thố): "xử trí" + 词 (cí - từ): "từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ.

Thành phần cấu tạo

措词
cuò cí
cách dùng từ, lời lẽ, cách diễn đạt
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cách dùng từ, lời lẽ, cách diễn đạt
Ví dụ (3)
tā他de的xìn信zhōng中cuòcí措词fēicháng非常wěiwǎn委婉。
Cách dùng từ trong thư của anh ấy rất uyển chuyển.
The wording in his letter is very tactful.
shuōhuà说话yào要zhùyì注意cuòcí措词,yǐmiǎn以免yǐnqǐ引起wùhuì误会。
Nói chuyện cần chú ý cách dùng từ để tránh gây ra hiểu lầm.
Pay attention to your wording when speaking so as to avoid misunderstandings.
zhè这yí一fèn份shēngmíng声明de的cuòcí措词xiāngdāng相当yánlì严厉。
Cách dùng từ trong bản tuyên bố này khá nghiêm khắc.
The wording of this statement is quite stern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây