ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
措辭
cuò cí
cách diễn đạt
Hán việt: thố từ
—

Gợi nhớ

Từ "措辭" (cuò cí) mang nghĩa "cách diễn đạt", kết hợp bởi 措 (cuò - thố): "xử trí" + 辭 (cí - từ): "từ giã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 辭: Đôi bàn tay (爫) kiên nhẫn gỡ từng mối tơ rối (厶) và dùng lời lẽ phân xử rõ ràng (辛) trước khi chắp tay (又) cáo biệt, nghĩa là từ giã, từ chối (辭).

Thành phần cấu tạo

措辭
cuò cí
cách diễn đạt
措
cuò • thố
xử trí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
辭
cí • từ
từ giã
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Vùng biên giới xa, khung bao (bao phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây