ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辭
cí
từ giã, từ chức, từ chối
Hán việt: từ
ノ丶丶ノフ丶丨丶丶丶フ丶丶一丶ノ一一丨
19
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (爫) kiên nhẫn gỡ từng mối tơ rối (厶) và dùng lời lẽ phân xử rõ ràng (辛) trước khi chắp tay (又) cáo biệt, nghĩa là từ giã, từ chối (辭).

Thành phần cấu tạo

辭
cí
từ giã, từ chức, từ chối
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Vùng biên giới xa, khung bao (bao phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải, lặp lại (phía dưới)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:từ giã, từ chức, từ chối
Ví dụ (5)
cháo朝cí辞bái白dì帝cǎi彩yún云jiān间。
Sáng từ giã thành Bạch Đế trong làn mây rực rỡ.
Leaving Baidi City in the morning among colorful clouds.
tā他xiàng向gōngsī公司tíchū提出le了cízhí辞职shēnqǐng申请。
Anh ấy đưa ra đơn từ chức với công ty.
He submitted his resignation application to the company.
shèngqíng盛情nán难cí辞,tā他jiù就jiēshòu接受le了yāoqǐng邀请。
Thịnh tình khó từ chối, anh ấy liền chấp nhận lời mời.
Hard to decline such hospitality, he accepted the invitation.
qūyuán屈原chuàngzuò创作le了xǔduō许多bù不xiǔ朽de的chǔ楚cí辞。
Khuất Nguyên đã sáng tác nhiều bài Sở Từ bất hủ.
Qu Yuan composed many immortal Chu Ci poems.
zhǔchírén主持人zài在kāimùshì开幕式shàng上zhì致huānyíng欢迎cí辞。
Người dẫn chương trình phát biểu lời chào mừng tại lễ khai mạc.
The host delivered a welcoming speech at the opening ceremony.
2
Danh từ
Nghĩa:lời văn, bài từ (thể loại thơ cổ)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây