ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施加
shījiā
gây (áp lực, ảnh hưởng), thi hành, áp đặt, tác động.
Hán việt: thi gia
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "施加" (shījiā) mang nghĩa "áp đặt, gây tác động hoặc ảnh hưởng", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

施加
shījiā
áp đặt, gây tác động hoặc ảnh hưởng
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây (áp lực, ảnh hưởng), thi hành, áp đặt, tác động.
Ví dụ (5)
búyào不要gěi给háizi孩子shījiā施加tài太dà大de的xuéxí学习yālì压力。
Đừng gây áp lực học tập quá lớn lên con trẻ.
Don’t put too much academic pressure on children.
yǒuxiē有些guójiā国家shìtú试图duì对bié别guó国shījiā施加zhèngzhì政治yǐngxiǎng影响。
Một số quốc gia tìm cách gây ảnh hưởng chính trị lên nước khác.
Some countries try to exert political influence on other countries.
wǒmen我们fǎnduì反对bǎ把zìjǐ自己de的yìzhì意志qiángxíng强行shījiā施加gěi给biérén别人。
Chúng tôi phản đối việc áp đặt cưỡng ép ý chí của mình lên người khác.
We oppose forcing our own will on others.
yóuyú由于wàijiè外界shījiā施加de的yālì压力,tā他bùdébù不得不cízhí辞职。
Do áp lực từ bên ngoài tác động, anh ấy buộc phải từ chức.
Due to pressure from outside, he had no choice but to resign.
duì对zhè这zhǒng种bàolì暴力xíngwéi行为bìxū必须shījiā施加yánlì严厉de的chéngfá惩罚。
Đối với hành vi bạo lực này cần phải thi hành (áp dụng) hình phạt nghiêm khắc.
Severe punishment must be imposed for this kind of violent behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây