ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施舍
shī shě
bố thí
Hán việt: thi xá
—

Gợi nhớ

Từ "施舍" (shī shě) mang nghĩa "bố thí", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

施舍
shī shě
bố thí
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bố thí
Ví dụ (3)
tā他hěn很yǒu有gǔqì骨气,nìngkě宁可ái'è挨饿yě也bù不jiēshòu接受biérén别人de的shīshě施舍。
Anh ấy rất có khí phách, thà chịu đói chứ không chấp nhận sự bố thí của người khác.
He has great backbone and would rather go hungry than accept handouts from others.
fójiào佛教chàngdǎo倡导xìntú信徒xiàng向pínkǔ贫苦dàzhòng大众shīshě施舍cáiwù财物。
Phật giáo khuyến khích các tín đồ bố thí tài sản vật chất cho quần chúng nghèo khổ.
Buddhism advocates that believers give alms and property to the poor and needy.
zhēnzhèng真正de的císhàn慈善bú不shì是gāogāozàishàng高高在上de的shīshě施舍,érshì而是zūnzhòng尊重。
Từ thiện đích thực không phải là sự ban phát bố thí kẻ cả bề trên, mà là sự tôn trọng.
True charity is not condescending almsgiving, but respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây