ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施行
shīxíng
thi hành, áp dụng
Hán việt: thi hành
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "施行" (shīxíng) mang nghĩa "thi hành, áp dụng", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

施行
shīxíng
thi hành, áp dụng
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thi hành, áp dụng
Ví dụ (5)
xīn新fǎlǜ法律jiāng将yú于míngnián明年yīyuè一月yírì一日qǐ起shīxíng施行。
Luật mới sẽ bắt đầu thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm sau.
The new law will come into effect on January 1 next year.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策yǐjīng已经zài在quánguó全国fànwéi范围nèi内shīxíng施行。
Chính sách mới này đã được áp dụng trên phạm vi toàn quốc.
This new policy has already been implemented nationwide.
xuéxiào学校juédìng决定shīxíng施行xīn新de的guǎnlǐ管理zhìdù制度。
Trường học quyết định thi hành chế độ quản lý mới.
The school has decided to implement a new management system.
gāi该guīdìng规定zì自fābù发布zhī之rì日qǐ起shīxíng施行。
Quy định này được thi hành kể từ ngày ban hành.
This regulation shall take effect as of the date of its promulgation.
yīshēng医生juédìng决定duì对tā他shīxíng施行shǒushù手术。
Bác sĩ quyết định tiến hành phẫu thuật cho anh ấy.
The doctor decided to operate on him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây