ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实施
shíshī
thực thi, triển khai, thực hiện, áp dụng (luật, chính sách), đưa vào hoạt động.
Hán việt: thực thi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "实施" (shíshī) mang nghĩa "thực thi", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).

Thành phần cấu tạo

实施
shíshī
thực thi
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thực thi, triển khai, thực hiện, áp dụng (luật, chính sách), đưa vào hoạt động.
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项xīn新fǎlǜ法律jiāng将yú于xià下gè个yuè月yīhào一号qǐ起zhèngshì正式shíshī实施。
Đạo luật mới này sẽ chính thức được thực thi (có hiệu lực) từ ngày mùng 1 tháng sau.
This new law will officially come into effect on the first day of next month.
wǒmen我们zhìdìng制定le了xiángxì详细de的jìhuà计划,xiànzài现在guānjiàn关键zàiyú在于shíshī实施。
Chúng ta đã lập kế hoạch chi tiết, bây giờ mấu chốt nằm ở việc triển khai.
We have made a detailed plan; now the key lies in its implementation.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在shíshī实施yíxìliè一系列zhènxīng振兴jīngjì经济de的cuòshī措施。
Chính phủ đang thực thi một loạt các biện pháp chấn hưng nền kinh tế.
The government is implementing a series of measures to revive the economy.
zhè这gè个xiàngmù项目jiāng将fēn分sān三gè个jiēduàn阶段shíshī实施。
Dự án này sẽ được triển khai chia làm ba giai đoạn.
This project will be carried out in three phases.
yóuyú由于quēfá缺乏zījīn资金,gāi该fāng'àn方案wúfǎ无法fùzhūshíshī付诸实施。
Do thiếu vốn, phương án này không thể đưa vào thực thi.
Due to a lack of funds, the plan could not be carried out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây